Danh sách lao động đã được tất toán tài khoản ký quỹ ngày 09/07/2021

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Hộ khẩu thường trú/ nơi cư trú hợp pháp

Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ

Số tiền ký quỹ (đồng)

1

Nguyễn Đức Trung

8/22/1999

Đỉnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

PGD NHCSXH huyện Anh Sơn, Nghệ An

100.000.000

2

Đoàn Văn Nam

8/16/1985

Đông Phú, Lục Nam, Bắc Giang

PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang

100.000.000

3

Bùi Thị Thùy Dương

2/15/1992

An Lư, Thủy Nguyên, Hải Phòng

PGD NHCSXH huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng

100.000.000

4

Nguyễn Thanh Vũ

11/20/1989

Phong Tân, Giá Rai, Bạc Liêu

PGD NHCSXH TX Giá Rai, Bạc Liêu

100.000.000

5

Trần Phước Xuyên

9/9/1995

Hiệp Xương, Phú Tân, An Giang

PGD NHCSXH huyện Phú Tân, An Giang

100.000.000

6

Nguyễn Văn Tài

10/20/1994

Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình

PGD NHCSXH huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

100.000.000

7

Nguyễn Tác Bằng

5/13/1997

Giao An, Lang Chánh, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hóa

100.000.000

8

Huỳnh Hoàng Long

4/4/1989

Long Đức, Long Thành, Đồng Nai

PGD NHCSXH huyện Long Thành, Đồng Nai

100.000.000

9

Nguyễn Doãn Vũ

4/14/1993

Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

100.000.000

10

Lý Thị Vân

9/20/1990

An Thắng, Pắc Nặm, Bắc Kạn

PGD NHCSXH huyện Pắc Nặm, Bắc Kạn

100.000.000

11

Nguyễn Duy Toàn

11/30/1996

Cư Ê Wi, Cư Kuin, Đắk Lắk

PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk

100.000.000

12

Lê Viết Quốc

12/5/1997

Liên Sơn, Lắk, Đắk Lắk

PGD NHCSXH huyện Lắk, Đắk Lắk

100.000.000

13

Ngô Nghĩa Hiệp

6/21/2000

Cư Ê Wi, Cư Kuin, Đắk Lắk

PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk

100.000.000

14

Trần Quốc Đạt

12/12/1995

Cư Êwi, Cư Kuin, Đắk Lắk

PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk

100.000.000

15

Dương Minh Tâm

1/1/1996

Cư Ê Wi, Cư Kuin, Đắk Lắk

PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk

100.000.000

16

Đỗ Thành Long

8/20/2000

Ea Tân, Krông Năng, Đắk Lắk

PGD NHCSXH huyện Krông Năng, Đắk Lắk

100.000.000

17

Ngô Văn Ba

9/16/1991

Cẩm Giàng, Cẩm Giàng, Hải Dương

PGD NHCSXH huyện Cẩm Giàng, Hải Dương

100.000.000

18

Ngô Văn Quyền

8/13/1992

Kinh Môn, Kinh Môn, Hải Dương

PGD NHCSXH huyện Kinh Môn, Hải Dương

100.000.000

19

Nguyễn Công Hệ

12/20/1993

Quỳnh Xuân, Hoàng Mai, Nghệ An

PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An

100.000.000

20

Lê Dũng Mạnh

1/26/1991

Giai Xuân, Tân kỳ, Nghệ An

PGD NHCSXH huyện Tân kỳ, Nghệ An

100.000.000

21

Vi Văn Quyền

1/29/1998

Long Sơn, TX Thái Hòa, Nghệ An

PGD NHCSXH TX Thái Hòa, Nghệ An

100.000.000

22

Nguyễn Đình Sơn

4/15/1991

Quỳnh Vinh, TX Hoàng Mai, Nghệ An

PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An

100.000.000

23

Hoàng Đình Thảo

11/8/1983

Quỳnh Lập, TX Hoàng Mai, Nghệ An

PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An

100.000.000

24

Nguyễn Văn Trầm

6/15/1991

Tiến Thủy, Quỳnh Lưu, Nghệ An

PGD NHCSXH huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An

100.000.000

25

Nguyễn Văn Dụng

8/22/1994

Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An

PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An

100.000.000

26

Trần Văn Thanh

9/2/1989

Quỳnh Lập, TX Hoàng Mai, Nghệ An

PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An

100.000.000

27

Nguyễn Văn Tuyền

4/24/1985

Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

100.000.000

28

Phạm Văn Dương

5/5/2000

Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

100.000.000

29

Đoàn Anh Tuấn

2/25/1992

Hùng Sơn, Đại Từ, Thái Nguyên

PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên

100.000.000

30

Nguyễn Hoài Nhanh

5/21/1999

Trung An, Cờ Đỏ, Cần Thơ

PGD NHCSXH huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ

100.000.000

31

Hoàng Văn Hoài

6/2/1992

Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

100.000.000

32

Nguyễn Văn Thức

11/16/1986

Thanh Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An

PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An

100.000.000

33

Trần Duy Tùng

2/11/1992

Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An

PGD NHCSXH huyện Yên Thành, Nghệ An

100.000.000

34

Lê Văn Nam

4/2/1990

Tân Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa

100.000.000

35

Lê Văn Công

1/11/1990

Điền Quang, Bá Thước, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa

100.000.000

36

Trần Bá Phát

6/7/1989

Điền Quang, Bá Thước, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa

100.000.000

37

Vũ Văn Tuệ

2/7/1994

Hưng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa

100.000.000

38

Võ Hải

5/19/1989

Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị

PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị

100.000.000

39

Dương Ngọc Tú Hoàng

9/5/2000

Phường 2, TX Quảng Trị, Quảng Trị

PGD NHCSXH TX Quảng Trị, Quảng Trị

100.000.000

40

Hoàng Văn Trọng

8/15/1989

Tiến Thành, Yên Thành, Nghệ An

PGD NHCSXH huyện Yên Thành, Nghệ An

100.000.000

41

Nguyễn Đức Tài

4/7/1992

Diễn Nguyên, Diễn Châu, Nghệ An

PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An

100.000.000

42

Lê Bá Hùng

8/21/1990

Vĩnh Lạc, TP Rạch Giá, Kiên Giang

Chi nhánh NHCSXH tỉnh Kiên Giang

100.000.000

43

Lê Đình Dậu

3/2/1993

Đông Ninh, Đông Sơn, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa

100.000.000

44

Trương Văn Tuấn

9/19/1992

Hoằng Phụ, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

100.000.000

45

Trần Văn Đức

10/14/1992

Rạch Chèo, Phú Tân, Cà Mau

PGD NHCSXH huyện Phú Tân, Cà Mau

100.000.000

46

Hồ Xuân Diệu

8/19/1982

Thanh An, Cam Lộ, Quảng Trị

PGD NHCSXH huyện Cam Lộ, Quảng Trị

100.000.000

47

Nguyễn Văn Tùng

12/7/1989

Gia Đông, Thuận Thành, Bắc Ninh

PGD NHCSXH huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

100.000.000

48

Nguyễn Văn Dũng

1/1/1992

Đăk Hà, Tu Mơ Rông, Kon Tum

PGD NHCSXH huyện Tu Mơ Rông, Kon Tum

100.000.000

49

Nguyễn Thị Thảo Ly

11/11/2000

Đăk Hà, Tu Mơ Rông, Kon Tum

PGD NHCSXH huyện Tu Mơ Rông, Kon Tum

100.000.000

50

Đào Khả Hiếu

4/1/1998

Plei Kần, Ngọc Hồi, Kon Tum

PGD NHCSXH huyện Ngọc Hồi, Kon Tum

100.000.000

51

Lê Văn Tùng

12/9/1994

Đăk Tô, Đăk Tô, Kon Tum

PGD NHCSXH huyện Đăk Tô, Kon Tum

100.000.000

52

Đào Khả Dương

3/13/2000

Nam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Quan Hóa, Thanh Hóa

100.000.000

53

Nguyễn Văn Hưng

5/24/1999

Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa

100.000.000

54

Lê Doãn Lân

2/11/1990

Quảng Cư, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa

PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa

100.000.000

55

Lê Văn Tuấn

7/5/1992

Nam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Quan Hóa, Thanh Hóa

100.000.000

56

Đặng Bá Hà

9/1/1991

Thiệu Dương, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa

Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa

100.000.000

57

Nguyễn Hữu Thắng

4/3/1993

Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa

100.000.000

58

Trần Như Bình

1/16/1993

Thượng Ninh, Như Xuân, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hóa

100.000.000

59

Lê Văn Lợi

12/11/1990

Trung Xuân, Quan Sơn, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Quan Sơn, Thanh Hóa

100.000.000

60

Nguyễn Đắc Quân

10/5/1998

Tân Ước, Thanh Oai, Hà Nội

PGD NHCSXH huyện Thanh Oai, Hà Nội

100.000.000

61

Vũ Ngọc Hùng

4/5/1999

Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình

PGD NHCSXH huyện Hưng Hà, Thái Bình

100.000.000

62

Trần Quang Huy

3/15/1998

Mỹ Hạnh Trung, Thị xã Cai Lậy,Tiền Giang

PGD NHCSXH Thị xã Cai Lậy,Tiền Giang

100.000.000

63

Nguyễn Ngọc Duy

1/6/2000

Nhân Mỹ, Lý Nhân, Hà Nam

PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam

100.000.000

64

Mai Văn Bin

10/11/1997

Đồng Hóa, Kim Bảng, Hà Nam

PGD NHCSXH huyện Kim Bảng, Hà Nam

100.000.000

65

Nguyễn Đức Điệp

1/27/1992

Vân Tảo, Thường Tín, Hà Nội

PGD NHCSXH TX Duy Tiên, Hà Nam

100.000.000

66

Quách Việt Đức

10/18/1991

Quang Hưng, Phù Cừ, Hưng Yên

PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên

100.000.000

67

Trần Viết Quang Ninh

8/3/1999

Trung Nghĩa, TP Hưng Yên, Hưng Yên

Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên

100.000.000

68

Bùi Đình Đông

3/13/1993

Trung Dũng, Tiên Lữ, Hưng Yên

PGD NHCSXH huyện Tiên Lữ, Hưng Yên

100.000.000

69

Dương Văn Phong

1/30/2001

Quảng Châu, TP Hưng Yên, Hưng Yên

Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên

100.000.000

70

Lê Văn Thực

3/13/1985

Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa

100.000.000

Tin khác
TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
Số 1 - Trịnh Hoài Đức - Đống Đa - Hà Nội
Điện thoại:024 7303 0199 / Fax: 024.37346097 / Email: colab@colab.gov.vn

Văn phòng đại diện tại Hàn Quốc:
VĂN PHÒNG QUẢN LÝ LAO ĐỘNG VIỆT NAM THEO CHƯƠNG TRÌNH EPS
Địa chỉ: Số 50, Chungcheong-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Korea
Số điện thoại: 02-393-6868 / Số fax: 02-393-6888

Bản quyền thuộc về Trung tâm Lao động ngoài nước