Danh sách lao động đã được tất toán tài khoản ký quỹ ngày 14/06/2021

STT

Họ và tên

Ngày tháng

năm sinh

Hộ khẩu thường trú/

nơi cư trú hợp pháp

Chi nhánh/PGD NHCSXH

nơi người lao động ký quỹ

Số tiền ký quỹ

(đồng)

1

Trần Văn Đại

2/24/1997

Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình

PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình

100.000.000

2

Nguyễn Bá Tuấn

9/21/1998

Song Hồ, Thuận Thành, Bắc Ninh

PGD NHCSXH huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

100.000.000

3

Nguyễn Văn Minh

8/15/1992

Ninh Hòa, Hoa Lư, Ninh Bình

PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình

100.000.000

4

Ngô Văn Minh

8/6/1987

Hoằng Châu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

100.000.000

5

Huỳnh Bá Thọ

3/18/1992

Tiên Lãnh, Tiên Phước, Quảng Nam

PGD NHCSXH huyện Tiên Phước, Quảng Nam

100.000.000

6

Lương Hữu Trung

3/7/1990

Hoằng Thành, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

100.000.000

7

Đặng Thế Trí

12/1/2000

Thạch Hội, Thạch Hà, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh

100.000.000

8

Nguyễn Hữu Thọ

6/5/1990

Thạch Hải, Thạch Hà, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh

100.000.000

9

Trần Đức

11/20/1985

Thạch Trị, Thạch Hà, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh

100.000.000

10

Mai Xuân Trinh

7/23/1995

Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

100.000.000

11

Nguyễn Văn Hợp

2/16/1992

Khánh Thượng, Yên Mô, Ninh Bình

PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình

100.000.000

12

Vũ Xuân Thiện

11/11/1995

Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An

PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An

100.000.000

13

Lê Xuân Trường

10/4/1997

Thọ Thanh, Thường Xuân, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hóa

100.000.000

14

Bùi Văn An

5/23/1990

Cầu Giót, Quỳnh Lưu, Nghệ An

PGD NHCSXH huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An

100.000.000

15

Trần Quang Tài

10/21/1987

Trung Phúc Cường, Nam Đàn, Nghệ An

PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An

100.000.000

16

Ngô Quang Lực

7/14/1989

Nghi Kiều, Nghi Lộc, Nghệ An

PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An

100.000.000

17

Hồ Văn Thỏa

11/8/1995

Khánh Xuân, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Chi nhánh NHCSXH tỉnh Đắk Lắk

100.000.000

18

Trần Đình Khiêm

9/26/1996

Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình

PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình

100.000.000

19

Nguyễn Ngọc Thắng

2/12/1988

Quỳnh Phương, TX Hoàng Mai, Nghệ An

PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An

100.000.000

20

Đậu Đức Bằng

7/26/1991

Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ An

PGD NHCSXH huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An

100.000.000

21

Ngô Văn Thìn

7/20/2000

Văn Luông, Tân Sơn, Phú Thọ

PGD NHCSXH huyện Tân Sơn, Phú Thọ

100.000.000

22

Hà Thị Thu Huyền

11/8/1999

Tân Sơn, Tân Sơn, Phú Thọ

PGD NHCSXH huyện Tân Sơn, Phú Thọ

100.000.000

23

Nguyễn Văn Duy

6/26/1996

Thạch Kiệt, Tân Sơn, Phú Thọ

PGD NHCSXH huyện Tân Sơn, Phú Thọ

100.000.000

24

Vũ Đình Tùng

9/17/1994

Gia Cẩm, TP Việt Trì, Phú Thọ

PGD NHCSXH huyện Hạ Hòa, Phú Thọ

100.000.000

25

Lê Văn Biên

10/14/1996

Minh Tân, Cẩm Khê, Phú Thọ

PGD NHCSXH huyện Cẩm Khê, Phú Thọ

100.000.000

26

Nguyễn Đình Chiều

1/7/1986

Lệ Mỹ, Phù Ninh, Phú Thọ

PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ

100.000.000

27

Xa Đình Trình

11/1/1998

Thạch Kiệt, Tân Sơn, Phú Thọ

PGD NHCSXH huyện Tân Sơn, Phú Thọ

100.000.000

28

Nguyễn Thành Long

8/1/2000

Bình Phú, Phù Ninh, Phú Thọ

PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ

100.000.000

29

Trần Ngọc Sơn

1/27/1992

Kim Thái, Vụ Bản, Nam Định

PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định

100.000.000

30

Lê Văn Thiện

2/7/1988

Đông Thanh, Đông Sơn, Thanh Hóa

PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa

100.000.000

31

Lưu Văn Năng

12/6/1990

Bình Phú, Châu Phú, An Giang

PGD NHCSXH huyện Châu Phú, An Giang

100.000.000

32

Nguyễn Cao Thượng

7/25/1993

Sông Nhạn, Cẩm Mỹ, Đồng Nai

PGD NHCSXH huyện Cẩm Mỹ, Đồng Nai

100.000.000

33

Hoàng Văn Dũng

2/10/1992

Kỳ Phương, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

100.000.000

34

Nguyễn Thành Trung

6/6/1987

Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

100.000.000

35

Nguyễn Văn Trung

1/16/1989

Quang Diệm, Hương Sơn, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh

100.000.000

36

Võ Đức Anh

3/13/1992

Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

100.000.000

37

Võ Văn Tài

3/20/1999

Hương Giang, Hương Khê, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH huyện Hương Khê, Hà Tĩnh

100.000.000

38

Nguyễn Văn Phương

2/10/1988

Hưng Trí, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

100.000.000

39

Trần Xuân Định

10/23/1994

Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

100.000.000

40

Phạm Đình Nhật

8/10/1996

Sơn Lễ, Hương Sơn, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh

100.000.000

41

Huỳnh Duy Bảo

2/4/1999

Sơn Bằng, Hương Sơn, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh

100.000.000

42

Nguyễn Đình Oanh

8/11/1991

Thạch Trị, Thạch Hà, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh

100.000.000

43

Nguyễn Tiến Thành

10/14/1995

Hưng Trí, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

100.000.000

44

Nguyễn Tấn Tuấn

9/22/1991

Bình Minh, Thăng Bình, Quảng Nam

PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam

100.000.000

45

Hoàng Quốc Thuấn

8/14/1997

Thạch Hải, Thạch Hà, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh

100.000.000

46

Trần Thị Nguyệt

12/16/1993

Kỳ Ninh, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

100.000.000

47

Trần Xuân Nhật

3/20/2000

Kỳ Hà, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

100.000.000

48

Trần Đình Tuấn

11/8/1995

Thạch Hải, Thạch Hà, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh

100.000.000

49