| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 149 /TTLĐNN,TCKT ngày 28 / 02 / 2025 ) |
|
|
|
|
|
|
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Nguyễn Văn Trường | 30/08/1996 | Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 2 | Hồ Quang Thế | 13/12/1993 | Nhơn Thạnh, TP Bến Tre, Bến Tre | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bến Tre | 100.000.000 |
| 3 | Nguyễn Thị Thu Thảo | 08/10/1997 | Phú Lâm, Yên Sơn, Tuyên Quang | PGD NHCSXH huyện Yên Sơn, Tuyên Quang | 100.000.000 |
| 4 | Hoàng Văn Phẩm | 05/12/1989 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 5 | Trịnh Đình Lực | 05/05/1993 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 6 | Nguyễn Văn Huấn | 09/05/1996 | Ngư Thủy Bắc, Lệ Thủy, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thủy, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 7 | Phùng Đức Nhiên | 09/07/1998 | Vĩnh Chân, Hạ Hòa, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Hạ Hòa, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 8 | Lại Văn Minh | 05/01/1996 | Bảo Ninh, TP Đồng Hới, Quảng Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Bình | 100.000.000 |
| 9 | Đỗ Hoàng Anh | 07/10/1984 | Kim Lương, Kim Thành, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Kim Thành, Hải Dương | 100.000.000 |
| 10 | Hoàng Văn Quỳnh | 24/12/1999 | Hạ Sơn, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 11 | Leo Văn Lập | 28/08/1993 | Kiên Thành, Lục Ngạn, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 12 | Nguyễn Văn Minh | 10/06/1986 | Nghĩa Trung, Việt Yên , Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên , Bắc Giang | 100.000.000 |
| 13 | Chu Thanh Bình | 01/10/1983 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 14 | Nguyễn Phước Hoàng | 16/07/1985 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 15 | Đỗ Văn Tú | 22/03/1993 | Hương Sơn, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 16 | Nguyễn Văn Tuyến | 20/03/1999 | Thanh Quang, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 17 | Hà Văn Hoan | 10/02/1985 | Thái Đào, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 18 | Lô Văn Tiến | 20/04/1993 | Nhật Tiến, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 19 | Nguyễn Trung Kiên | 19/09/1980 | TT Sông Thao, Cẩm Khê, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Cẩm Khê, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 20 | Nguyễn Duy Hưng | 01/05/1983 | Hòa Sơn, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 21 | Nguyễn Văn Giang | 19/09/1990 | Xương Giang, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 22 | Nguyễn Đình Hòa | 17/10/1988 | Tân Dĩnh, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 23 | Nguyên Văn Phước | 29/09/1997 | Nam Dương, Lục Ngạn, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 24 | Nguyễn Văn Chiến | 08/11/1988 | Nam Dương, Lục Ngạn, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 25 | Hồ Đức Phi Long | 17/06/1999 | Yên Lễ, Như Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 26 | Hoàng Huy Công | 15/05/1989 | Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 27 | Võ Thanh Toàn | 03/07/1994 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 28 | Châu Văn An | 01/08/1990 | Hương An, TX Hương Trà, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH TX Hương Trà, Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 29 | Đào Viết Đức | 01/04/1999 | An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 30 | Phạm Thừa Tấn | 28/05/1985 | Cát Quế, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 31 | Nguyễn Viết Phiên | 29/10/1989 | Hương Ngải, Thạch Thất, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thạch Thất, Hà Nội | 100.000.000 |
| 32 | Nguyễn Kim Hưng | 26/12/1993 | Đa Mai, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 33 | Phan Văn Thuyên | 12/07/1990 | Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 34 | Nguyễn Văn Tuấn | 20/09/1987 | Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 35 | Võ Thành Huy | 30/04/1986 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 36 | Trần Văn Huy | 16/04/1988 | Xuân Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 37 | Hoàng Văn Thuân | 18/10/1995 | Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 38 | Nguyễn Văn Trung | 20/08/1993 | Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 39 | Nguyễn Văn Tuân | 02/10/1996 | Lan Giới, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 40 | Nguyễn Khắc Vũ | 30/05/1995 | Tân Phúc, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 41 | Hoàng Xuân Ngân | 12/12/1988 | TT Hậu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 42 | Nguyễn Văn Thu | 01/12/1988 | Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 43 | Bùi Đình Anh | 02/01/1990 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 44 | Lê Thanh Bình | 01/03/1987 | Cồn Thoi, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 45 | Cao Hữu Long | 01/04/1994 | TT Quy Đạt, Minh Hóa, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Minh Hóa, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 46 | Nguyễn Văn Thu | 08/02/1999 | Điền Trung, Bá Thước, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 47 | Phạm Văn Vẻ | 03/03/1988 | Thống Nhất, Gia Lộc, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc, Hải Dương | 100.000.000 |
| 48 | Nguyễn Duy Cường | 01/04/1987 | Lệ Mỹ, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 49 | Nguyễn Văn Nguyên | 06/11/1999 | Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Khánh, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 50 | Đào Xuân Tây | 05/01/1987 | Nam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 51 | Trần Trung Lộc | 28/02/1992 | Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 52 | Nguyễn Hữu Tuyên | 21/04/1997 | Thạch Liên, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 53 | Bùi Văn Tân | 17/02/1992 | Nam Điền, Nghĩa Hưng, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Hưng, Nam Định | 100.000.000 |
| 54 | Trần Hải Đăng | 12/05/1996 | TT Quỳ Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 55 | Bùi Đình Châu | 19/04/1985 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 56 | Hoàng Cao Dương | 05/07/1989 | Xuân Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 57 | Hoàng Ngọc Ánh | 27/04/1988 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 58 | Lê Duy Quang | 13/11/1999 | Đại Đồng, Văn Lâm, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Văn Lâm, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 59 | Nguyễn Quang Thắng | 09/05/1997 | Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 60 | Lê Huy Đông | 25/08/1994 | Thiệu Tiến, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 61 | Bùi Văn Minh | 11/07/1990 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 62 | Ngô Văn Dũng | 22/03/1998 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 63 | Huỳnh Thanh Hoài Thương | 06/11/1997 | Bình Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Giồng Trôm, Bến Tre | 100.000.000 |
| 64 | Nguyễn Văn Long | 24/12/1999 | Quang Hưng, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 65 | Nguyễn Thái Bảo | 15/11/1996 | Xuân Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 66 | Lê Đức Anh | 02/03/1988 | Đồng Lương, Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 67 | Đào Ngọc An | 15/06/1989 | Nghĩa Thắng, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 68 | Tăng Văn Đạt | 10/08/1992 | Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 69 | Nguyễn Hữu Thắng | 15/11/1996 | TT Gôi, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 70 | Trần Ngọc Vụ | 20/10/1988 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 71 | Lê Văn Lộc | 11/11/1993 | Liêm Tiết, TP Phủ Lý, Hà Nam | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hà Nam | 100.000.000 |
| 72 | Nguyễn Văn Lễ | 02/04/1996 | Hương An, Quế Sơn, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Quế Sơn, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 73 | Nguyễn Văn Đại | 27/10/1992 | Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 74 | Vũ Thị Thơ | 12/10/1990 | Cửu Cao, Văn Giang, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Văn Giang, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 75 | Trần Thị Phương Thảo | 18/01/1989 | Phú Ngãi, Ba Tri, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Ba Tri, Bến Tre | 100.000.000 |
| 76 | Lục Văn Thành | 29/09/1982 | Thanh Hòa, Như Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 77 | Phan Thanh Việt | 30/06/1989 | Cam An, Cam Lộ, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Cam Lộ, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 78 | Nguyễn Văn Bắc | 16/04/1986 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 79 | Dương Thế Trường | 18/11/1992 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 80 | Phạm Ngọc Thành | 15/06/1991 | Quang Tiến, TX Thái Hòa, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 81 | Cao Đình Sỏi | 26/06/1998 | Cán Khê, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 82 | Trần Văn Tài | 19/02/1991 | Suối Nho, Định Quán, Đồng Nai | PGD NHCSXH huyện Định Quán, Đồng Nai | 100.000.000 |
| 83 | Đào Xuân Quế | 19/04/1992 | Tam Thanh, Quan Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 84 | Lê Kinh Dương | 20/01/1994 | TT Kim Tân, Thạch Thành, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thạch Thành, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 85 | Bùi Văn Triệu | 04/10/1988 | Đại Thịnh, Mê Linh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mê Linh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 86 | Lê Kinh Sỹ | 05/11/1998 | Thọ Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 87 | Nguyễn Thế Thông | 01/01/1991 | Ea Tóh, Krông Năng, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Krông Năng, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 88 | Trần Đình Hải | 14/12/1996 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 89 | Nguyễn Xuân Hưng | 25/10/1996 | Hưng Trung, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 90 | Phạm Thị Xuyến | 15/06/1994 | An Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 91 | Hoàng Văn Phùng | 05/06/1992 | Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Anh Sơn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 92 | Lê Xuân Phương | 02/11/1983 | TT Kbang, Kbang, Gia Lai | PGD NHCSXH huyện Kbang, Gia Lai | 100.000.000 |
| 93 | Lê Văn Thắng | 01/01/1998 | Thiệu Đô, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 94 | Hoàng Văn Thắng | 18/08/1987 | Phường 2, TP Đông Hà, Quảng Trị | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Trị | 100.000.000 |
| 95 | Hoàng Văn Tâm | 10/01/1994 | Trường Minh, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 96 | Lê Văn Bình | 27/09/1996 | Bình Đa, TP Biên Hòa, Đồng Nai | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Đồng Nai | 100.000.000 |
| 97 | Lê Văn Tuấn | 28/03/1991 | Quảng Hòa, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 98 | Đỗ Văn Thiệu | 01/01/1990 | Phương Định, Trực Ninh, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Trực Ninh, Nam Định | 100.000.000 |
| 99 | Nguyễn Thanh Phúc | 10/01/1996 | Kim Long, TP Huế, Thừa Thiên Huế | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 100 | Cù Văn Việt | 04/12/1995 | TT Thống Nhất, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 101 | Đỗ Như Mạnh | 22/01/1999 | Dương Liễu, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 102 | Triệu Duy Thọ | 23/08/1997 | Cẩm Sơn, Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 103 | Nguyễn Văn Luân | 05/11/1990 | Phú Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 104 | Lê Quang Pháp | 10/09/1995 | Châu Thôn, Quế Phong, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quế Phong, Nghệ An | 100.000.000 |
| 105 | Lê Viết Dũng | 22/09/1989 | Cán Khê, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 106 | Nguyễn Văn Thái | 13/10/1990 | Gio Mai, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 107 | Trương Quang Uy | 14/11/1997 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 108 | Vũ Văn Tiến | 15/05/1991 | Vĩnh Ninh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 109 | Phạm Văn Cường | 01/09/1986 | Định Hải, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 110 | Lê Công Hiếu | 21/07/1997 | Phú Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 111 | Lê Đình Long | 25/06/1988 | Trung Tiến, Quan Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 112 | Nguyễn Công Quân | 10/10/1997 | Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 113 | Ngô Văn Hợp | 17/08/1998 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 114 | Vũ Đình Khanh | 21/01/1996 | Định Tiến, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 115 | Nguyễn Văn Hùng | 20/07/1983 | Xuân Cẩm, Thường Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 116 | Nguyễn Văn Hùng | 04/03/1998 | Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 117 | Trịnh Duy Minh | 24/10/1992 | Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 118 | Nguyễn Hoài Nam | 08/07/1995 | Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 119 | Nguyễn Thọ Hướng | 25/10/1988 | Dĩnh Trì, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 120 | Nguyễn Văn Thượng | 04/07/1987 | Hòa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 121 | Mai Thế Lương | 18/06/1994 | Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thạch Thành, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 122 | Bùi Văn Hạ | 22/11/1986 | Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Kim Thành, Hải Dương | 100.000.000 |
| 123 | Nguyễn Văn Khang | 28/03/1996 | Hoàng Nông, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 124 | Trần Văn Tạo | 12/09/1998 | Hòa Phú, TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 125 | Trần Quốc Khoái | 18/08/1982 | Phù Lưu, Ứng Hòa, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hòa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 126 | Hà Văn Đức | 25/10/1995 | Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 127 | Hoàng Văn Hớm | 24/03/1986 | Quỳnh Lập, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 128 | Từ Văn Sơn | 12/09/1996 | Kỳ Ninh, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 129 | Trương Minh Phú | 05/12/1986 | Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 130 | Phạm Văn Quang | 15/10/1993 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 131 | Hoàng Văn Duẫn | 05/11/1984 | Quỳnh Lập, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 132 | Nguyễn Hữu Tịch | 26/10/1988 | Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 133 | Lê Văn Thùy | 12/02/1983 | Quỳnh Lập, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 134 | Nguyễn Văn Thái | 28/12/1995 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 135 | Phạm Anh Nhật | 09/01/1992 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 136 | Trần Văn Hường | 08/07/1984 | Nghi Tân, TX Cửa Lò, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Cửa Lò, Nghệ An | 100.000.000 |
| 137 | Lê Thế Tùng | 12/07/1993 | Hải Nhân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 138 | Nguyễn Thế Dũng | 12/03/1986 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 139 | Hoàng Văn Đoàn | 03/07/1992 | Đức Mạnh, Đắk Mil, Đắk Nông | PGD NHCSXH huyện Đắk Mil, Đắk Nông | 100.000.000 |
| 140 | Nguyễn Gia Danh | 23/04/1997 | Đậu Liêu, TX Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 141 | Trần Quyết Tiến | 11/11/1987 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 142 | Lê Văn Hoà | 10/07/1994 | Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 143 | Lê Thị Giang | 26/04/1992 | Hải Ba, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 144 | Lê Trọng Đông | 26/01/1995 | Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 145 | Trần Văn Đông | 22/08/1994 | Tuấn Đạo, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 146 | Nguyễn Văn Tùng | 10/01/1990 | Trung Sơn, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 147 | Nguyễn Văn Dương | 04/09/1998 | Thượng Lan, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 148 | Đào Khả Đạt | 28/02/1992 | Hiền Chung, Quan Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 149 | Giáp Hoàng Hải | 21/07/1989 | Quế Nham, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 150 | Đào Xuân Bằng | 11/11/1998 | Tân Phúc, Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 151 | Hoàng Văn Bảo | 23/06/1994 | Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 152 | Đào Bích Liên | 02/11/1989 | Duy Minh, Duy Tiên, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Duy Tiên, Hà Nam | 100.000.000 |
| 153 | Lê Như Đạt | 15/04/1994 | Ia Pnôn, Đức Cơ, Gia Lai | PGD NHCSXH huyện Đức Cơ, Gia Lai | 100.000.000 |
| 154 | Năng Văn Tâm | 22/05/1999 | Vân Trung, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 155 | Vương Huy Kiên | 07/02/1991 | Quảng Đức, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 156 | Nguyễn Văn Minh | 17/04/1995 | Lộc Bổn, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 157 | Hoàng Đình Long | 09/07/1993 | Mỹ An, Chợ Mới, An Giang | PGD NHCSXH huyện Chợ Mới, An Giang | 100.000.000 |
| 158 | Phùng Văn Quyết | 22/04/1994 | TT Phù Yên, Phù Yên, Sơn La | PGD NHCSXH huyện Phù Yên, Sơn La | 100.000.000 |
| 159 | Nguyễn Bá Hùng | 29/08/1988 | Thọ Diên, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 160 | Nguyễn Văn Toản | 07/09/1984 | Kim Tân, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 161 | Trần Văn Đạt | 09/02/1998 | Thi Sơn, Kim Bảng, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Kim Bảng, Hà Nam | 100.000.000 |
| 162 | Nguyễn Quang Tuấn | 06/01/1999 | TT Quế, Kim Bảng, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Kim Bảng, Hà Nam | 100.000.000 |
| 163 | Nguyễn Văn Kỷ | 02/01/1997 | Thọ Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Anh Sơn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 164 | Phan Văn Phục | 06/06/1988 | Trung Giang, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 165 | Phan Văn Toàn | 19/09/1996 | Nhân Mỹ, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 166 | Lê Viết Tuấn | 21/11/1993 | TT Tân Khai, Hớn Quản, Bình Phước | PGD NHCSXH huyện Hớn Quản, Bình Phước | 100.000.000 |
| 167 | Phạm Hữu Phương | 09/02/1979 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 168 | Nguyễn Công Quyến | 28/03/1987 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 169 | Phạm Văn Hoà | 10/05/1989 | Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Hưng, Nam Định | 100.000.000 |
| 170 | Trịnh Tứ Sơn | 10/10/1996 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 171 | Chu Văn Thành | 17/12/1988 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 172 | Phạm Văn Huỳnh | 17/10/1997 | Đa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 173 | Vũ Bá Hiếu | 04/09/1996 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 174 | Bùi Văn Vân | 29/04/1993 | Văn Hải, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 175 | Kim Duy Hào | 03/01/1990 | TT Lang Chánh, Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 176 | Nguyễn Văn Hợp | 03/08/1990 | Lạc Hồng, Văn Lâm, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Văn Lâm, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 177 | Lê Tấn Duy | 27/12/1993 | TT Bến Sung, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 178 | Nguyễn Trọng Hưng | 04/10/1991 | Nguyên Bình, Tĩnh Gia, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 179 | Nguyễn Tôn Lâm | 28/09/1991 | Nam Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 180 | Trần Văn Đức | 28/03/1997 | Văn Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 181 | Lê Văn Đông | 27/11/1996 | Tuấn Đạo, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 182 | Trần Văn Chúng | 10/01/1995 | Nghi Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 183 | Nguyễn Văn Điệp | 02/02/1995 | Cát Quế, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 184 | Phạm Văn Thành | 08/08/1991 | Nghi Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 185 | Nguyễn Thăng Nam | 01/04/1993 | Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 186 | Đặng Phú Hùng | 04/09/1990 | Tân Quang, Ninh Giang, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Ninh Giang, Hải Dương | 100.000.000 |
| 187 | Nguyễn Duy Mạnh | 15/09/1995 | Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Khánh, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 188 | Trần Văn Lệ | 02/11/1990 | Thiên Phủ, Quan Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 189 | Lê Đăng Long | 11/09/1988 | Điền Quang, Bá Thước, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 190 | Lê Đình Hùng | 01/07/1994 | Tân Phúc, Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 191 | Nguyễn Văn An | 01/08/1996 | Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 192 | Nguyễn Hữu Phú | 20/08/1992 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 193 | Nguyễn Hữu Bình | 25/05/1990 | Đức Hòa, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 194 | Lê Văn Dưỡng | 06/06/1991 | Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 195 | Hoàng Văn Cường | 28/08/1998 | Thiệu Đô, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 196 | Nguyễn Phùng Đại | 25/12/1992 | Phú Ngọc, Định Quán, Đồng Nai | PGD NHCSXH huyện Định Quán, Đồng Nai | 100.000.000 |
| 197 | Trương Minh Vượng | 10/06/1992 | Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 198 | Hà Văn Loan | 05/08/1991 | Xuân Lộc, Thường Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 199 | Lê Văn Hoàng | 07/03/1999 | TT Quan Sơn, Quan Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 200 | Nguyễn Văn Đăng | 18/02/1981 | Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Triệu Phong, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 201 | Hoàng Văn Việt | 08/08/1988 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 202 | Nguyễn Văn Quý | 03/02/1995 | Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 203 | Lê Hữu Bắc | 11/02/1994 | Cán Khê, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 204 | Trần Bá Doản | 17/01/1987 | Quảng Phú, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 205 | Trần Quốc Pho | 11/07/1995 | Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 206 | Trịnh Xuân Sáng | 20/03/1990 | Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 207 | Vũ Huy Hoàng | 11/09/1998 | Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 208 | Đỗ Ngọc Thiệu | 08/05/1997 | Nhân Mỹ, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 209 | Trịnh Xuân Đức | 02/05/1998 | Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 210 | Lương Văn Thực | 06/03/1998 | Nam Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Tiên Lãng, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 211 | Trần Danh Thắng | 28/10/1997 | Thạch Bình, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 212 | Trịnh Xuân Thành | 09/10/1988 | Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 213 | Bùi Văn Lực | 02/06/1993 | Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 214 | Trần Ngọc Trông | 10/12/1992 | TT Nghĩa Đàn, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 215 | Lương Trọng Dương | 16/05/1993 | Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 216 | Vũ Triệu Khiêm | 04/09/1990 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 217 | Đào Khả Phương | 27/04/1997 | Tam Lư, Quan Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 218 | Phùng Sỹ Cường | 23/06/1988 | Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 219 | Phạm Đức Thiện | 10/05/1994 | Khánh Thiện, Yên Khánh, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Khánh, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 220 | Trịnh Xuân Tuấn | 18/04/1990 | Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 221 | Ngô Văn Tuân | 04/10/1990 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 222 | Võ Minh Hải | 06/10/1995 | Phú Thọ, Quế Sơn, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Quế Sơn, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 223 | Trần Văn Thành | 14/10/1990 | Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 224 | Lê Đình Bình | 10/03/1993 | Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 225 | Nguyễn Duy Luân | 06/01/1994 | Cán Khê, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 226 | Lê Hồng Hành | 08/06/1989 | Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 227 | Lê Văn Cảnh | 14/02/1996 | Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 228 | Nguyễn Doãn Bắc | 05/10/1990 | Quảng Nham, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 229 | Đỗ Văn Ngọc | 17/04/1999 | Lộc Sơn, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 230 | Lê Đỗ Hồng Sơn | 24/08/1997 | Tế Lợi, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 231 | Lê Niên Sơn | 21/01/1996 | Cán Khê, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 232 | Trần Văn Đông | 11/07/1993 | Bình Minh, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 233 | Hà Xuân Định | 16/02/1995 | TT Đăk Tô, Đăk Tô, Kon Tum | PGD NHCSXH huyện Đăk Tô, Kon Tum | 100.000.000 |
| 234 | Ngô Đức Chương | 05/05/1986 | Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 235 | Lưu Văn Quang | 25/11/1996 | Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 236 | Ngô Văn Lương | 22/12/1995 | Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 237 | Nguyễn Thế Hiếu | 05/03/1993 | TT Phát Diệm, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 238 | Nguyễn Văn Mạnh | 12/10/1990 | Hòa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 239 | Đinh Công Danh | 12/04/1991 | Hải Tân, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 240 | Nguyễn Hải Hiếu | 12/02/1990 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng trị | 100.000.000 |
| 241 | Vũ Đức Dư | 23/02/1984 | Hà Thái, Hà Trung, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 242 | Phạm Cư | 16/06/1993 | Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 243 | Nguyễn Xuân Diệu | 22/11/1986 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 244 | Võ Quang Minh | 20/03/1996 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 245 | Phạm Văn Lục | 30/10/1991 | Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 246 | Lê Văn Bình | 29/11/1987 | Xuân Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| | | | | | |
| Người lập biểu | Phòng Tài chính - Kế Toán | Giám đốc |
|
|
|
|
|
|
| Nguyễn Thị Lan Phương | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Đặng Huy Hồng |