| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 1029 /TTLĐNN,TCKT ngày 18 / 12 / 2024 ) |
|
|
|
|
|
|
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Lê Văn Quyền | 30/05/1990 | Hạ Sơn, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 2 | Nguyễn Trần Độ | 08/02/1987 | Thiệu Lý, Thiệu Hoá, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 3 | Ngô Hồng Sơn | 08/05/1997 | Lương Nha, Thanh Sơn, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Sơn, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 4 | Lê Tiến Tùng | 02/08/1997 | Đông Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 5 | Ngô Tuấn Anh | 17/11/1993 | Lương Nha, Thanh Sơn, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Sơn, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 6 | Nguyễn Quốc Vương | 11/01/1992 | Nhơn Bình, TP Quy Nhơn, Bình Định | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 7 | Lê Minh Khang | 12/10/1997 | Phú An, Cai Lậy, Tiền Giang | PGD NHCSXH quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 8 | Nguyễn Văn Công | 05/05/1994 | Vạn Thái, Ứng Hoà, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hoà, Hà Nội | 100.000.000 |
| 9 | Đậu Quốc Tuấn | 25/12/1993 | Gia Phố, Hương Khê, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Hương Khê, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 10 | Vũ Duy Hưng | 09/12/1993 | TT Gia Ray, Xuân Lộc, Đồng Nai | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 11 | Đinh Văn Nam | 17/01/1999 | Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Gia Viễn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 12 | Nguyễn Văn Quyền | 07/10/1988 | Đồn Xá, Bình Lục, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Bình Lục, Hà Nam | 100.000.000 |
| 13 | Hà Xuân Thiện | 17/06/1991 | Đông Ninh, Đông Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 14 | Phạm Văn Mạnh | 27/12/1992 | Gia Vượng, Gia Viễn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Gia Viễn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 15 | Nguyễn Xuân Miền | 04/02/1990 | Yên Lộc, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 16 | Đinh Thị Thu Hà | 10/02/1994 | Tân Bình, Như Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 17 | Phạm Thị Hương | 13/11/1999 | Điền Trung, Bá Thước, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 18 | Nguyễn Thị Trâm | 02/02/1993 | Hoà Hải, Hương Khê, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Hương Khê, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 19 | Nguyễn Khánh Long | 18/08/1998 | Tân Dân, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 20 | Đỗ Hoành Vũ | 05/09/1996 | Liên Hiệp, Phúc Thọ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phúc Thọ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 21 | Vũ Văn Chuyền | 18/08/1993 | Nam Hoà, TX Quảng Yên, Quảng Ninh | PGD NHCSXH TX Quảng Yên, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 22 | Phạm Văn Thiết | 16/04/1989 | Ngọc Liên, Ngọc Lặc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 23 | Nguyễn Thị Hiền | 05/03/1995 | Cẩm Quý, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 24 | Hoàng Văn Phường | 26/10/1998 | Ninh Xuân, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 25 | Lê Gia Khánh | 10/10/1993 | Tân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thuỷ, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 26 | Hà Văn Doanh | 20/03/1984 | Cẩm Văn, Cẩm Giàng, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Cẩm Giàng, Hải Dương | 100.000.000 |
| 27 | Nguyễn Thị Sen | 16/12/1995 | Gia Hoà, Gia Viễn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Gia Viễn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 28 | Phùng Mã Siêu | 10/04/1996 | Xuân Cẩm, Thường Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 29 | Nguyễn Thị Sương | 13/02/1997 | Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 30 | Linh Thị Tiểu Băng | 18/07/2000 | Hoà Lạc, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 31 | Phạm Văn Cường | 09/08/1992 | Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 32 | Ngô Trí Quyền | 24/10/1996 | Đỉnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Anh Sơn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 33 | Nguyễn Bỉnh Vũ | 26/07/1989 | Yên Giả, Quế Võ, Bắc Ninh | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 34 | Linh Thị Thu Hoài | 10/04/1995 | Hoà Lạc, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 35 | Nguyễn Văn Duy | 02/10/1995 | Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 36 | Nguyễn Cảnh Hoàng | 03/09/1989 | Thịnh Sơn, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 37 | Phùng Văn Tịnh | 28/09/1984 | Trung Đô, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 38 | Bùi Thị An | 08/06/1991 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 39 | Trần Thanh Thảo | 01/10/1988 | Phường Lộc Vượng, TP Nam Định, Nam Định | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nam Định | 100.000.000 |
| 40 | Đỗ Văn Đô | 08/06/1990 | Vạn Kim, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 41 | Nguyễn Hương Tiến | 19/07/1994 | Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 42 | Nguyễn Tuấn Nam | 30/05/1995 | Minh Phú, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 43 | Đồng Xuân Tính | 04/02/1989 | Phường Một, TP Đông Hà, Quảng Trị | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Trị | 100.000.000 |
| 44 | Phạm Đình Vũ | 25/12/1992 | Yên Khương, Lang Chánh, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 45 | Đặng Xuân Thắng | 01/12/1986 | Mỹ Hưng, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 46 | Hoàng Ngọc Tân | 15/04/1990 | Đồng Tân, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 47 | Nguyễn Hữu Hoàn | 07/04/1993 | Phương Tú, Ứng Hoà, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hoà, Hà Nội | 100.000.000 |
| 48 | Đỗ Văn Phát | 17/09/1990 | Kim Tân, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 49 | Lương Văn Hảo | 10/10/1996 | Yên Nhân, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 50 | Nguyễn Danh Hưng | 02/09/1998 | Đại Áng, Thanh Trì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Trì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 51 | Phan Sỹ Quảng | 08/02/1987 | Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 52 | Lương Thị Kim Anh | 22/11/1998 | Kim Bình, Chiêm Hóa, Tuyên Quang | PGD NHCSXH huyện Chiêm Hóa, Tuyên Quang | 100.000.000 |
| 53 | Nguyễn Văn Ba | 30/12/1991 | Vạn Thái, Ứng Hoà, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hoà, Hà Nội | 100.000.000 |
| 54 | Nguyễn Trọng Lượng | 02/07/1991 | Vũ Yển, Thanh Ba, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Ba, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 55 | Võ Đức Quang | 06/10/1997 | Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Hương Khê, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 56 | Hoàng Thành Đỏ | 06/12/2001 | Cam Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thuỷ, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 57 | Hoàng Xuân Bách | 14/02/2000 | Bình Trung, Cao Lộc, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Cao Lộc, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 58 | Trương Thị Liên | 12/04/1993 | Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 59 | Bùi Huy Quân | 18/09/1991 | TT Nam Đàn, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 60 | Trần Văn Nhiệm | 12/08/1986 | Bắc Lý, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 61 | Phạm Văn Cửu | 17/06/1982 | Phúc Thắng, Nghĩa Hưng, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Hưng, Nam Định | 100.000.000 |
| 62 | Vũ Đình Biển | 28/01/1983 | Gia Xuyên, TP Hải Dương, Hải Dương | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hải Dương | 100.000.000 |
| 63 | Lê Minh Thành | 14/04/1991 | Rạch Chèo, Phú Tân, Cà Mau | PGD NHCSXH huyện Phú Tân, Cà Mau | 100.000.000 |
| 64 | Hà Văn Giỏi | 12/11/1992 | Trấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 65 | Đỗ Ngọc Vương | 07/08/1996 | Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 66 | Trần Văn Quyết | 06/10/1992 | Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 67 | Lê Văn Huân | 20/03/1984 | Vĩnh Lâm, Vĩnh Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 68 | Bùi Văn Thức | 01/05/1991 | Quốc Tuấn, Kiến Xương, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Kiến Xương, Thái Bình | 100.000.000 |
| 69 | Nguyễn Văn Bằng | 03/01/1999 | Tân Thành, Bắc Sơn, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Bắc Sơn, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 70 | Nguyễn Phương Duy | 31/08/2000 | Phúc Thắng, Nghĩa Hưng, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Hưng, Nam Định | 100.000.000 |
| 71 | Bạch Văn Cảnh | 07/05/1982 | An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 72 | Nguyễn Văn An | 21/02/1993 | Yên Phú, Yên Mỹ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Yên Mỹ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 73 | Nguyễn Văn Hóa | 01/07/1999 | Thuận An, TX Bình Minh, Vĩnh Long | PGD NHCSXH TX Bình Minh, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 74 | Vũ Xuân Lam | 26/08/1993 | Trường Chinh, TP Kon Tum, Kon Tum | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Kon Tum | 100.000.000 |
| 75 | Nguyễn Cảnh Mạnh | 06/07/1996 | Nghĩa Thắng, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 76 | Trịnh Văn Văn | 02/12/1980 | Hòa Nam, Ứng Hòa, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hòa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 77 | Trương Quốc Anh | 10/08/1989 | Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 78 | Nguyễn Đình Nhật | 02/08/2004 | Quang Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Yên Thành, Nghệ An | 100.000.000 |
| 79 | Bùi Quang Vũ | 21/11/1992 | Trung Dũng, Tiên Lữ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Tiên Lữ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 80 | Nguyễn Văn Chiến | 20/11/1995 | Đông Hưng, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 81 | Đồng Văn Nguyên | 10/10/1985 | Bình Dương, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 82 | Phạm Tiến Vũ | 13/06/1991 | Duy Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 83 | Nguyễn Ngọc Thành | 12/10/2003 | Đông Hiếu, TX Thái Hoà, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hoà, Nghệ An | 100.000.000 |
| 84 | Võ Văn Vinh | 08/09/1992 | Ðồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 85 | Lê Trọng Tài | 12/01/2000 | Điền Quang, Bá Thước, Thanh Hoá | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 86 | Ngô Công Việt | 12/03/1985 | Cam Tuyền, Cam Lộ, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Cam Lộ, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 87 | Nguyễn Đức Hiến | 15/02/1997 | Triệu Độ, Triệu Phong, Quảng Trị | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Trị | 100.000.000 |
| 88 | Phạm Đăng Hướng | 03/10/1992 | Nam Dương, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 89 | Nguyễn Văn Din | 09/03/1999 | Kim Nỗ, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 90 | Nguyễn Quý Linh | 06/04/1994 | Cổ Dũng, Kim Thành, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Kim Thành, Hải Dương | 100.000.000 |
| 91 | Lê Xuân Dũng | 22/03/1992 | Tân Phúc, Lang Chánh, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 92 | Mã Nhật Huy | 22/10/2000 | TT Phú Lộc, Thạnh Trị, Sóc Trăng | PGD NHCSXH huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng | 100.000.000 |
| 93 | Hoàng Minh Châu | 12/06/1998 | Tân Lập, Bá Thước, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 94 | Nguyễn Bá Khoa | 09/03/1990 | Quỳnh Vinh, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 95 | Nguyễn Văn Ngọc | 10/09/1988 | Phương Mỹ, Hương Khê, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Hương Khê, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 96 | Đỗ Văn Khôi | 01/11/1991 | Đại Cương, Kim Bảng, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Kim Bảng, Hà Nam | 100.000.000 |
| 97 | Nguyễn Viết Dũng | 18/09/1994 | Xuân Phú, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 98 | Võ Mạnh Dũng | 20/09/1982 | Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 99 | Nguyễn Văn Sơn | 18/12/2000 | Thạch Hải, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 100 | Nguyễn Sỹ Minh Quân | 13/07/2002 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 101 | Lê Thị Khéo | 10/10/1994 | Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 102 | Lê Thị Quyên | 07/04/1996 | Hoá Quỳ, Như Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 103 | Phạm Văn Việt | 29/11/2001 | Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 104 | Nguyễn Văn Chuyên | 25/12/2003 | Hải Thanh, TX Nghi Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TX Nghi Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 105 | Lê Minh Duẩn | 26/06/2003 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 106 | Cao Xuân Trung | 07/09/1990 | Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 107 | Lê Văn Dũng | 03/05/1987 | Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 108 | Lê Văn Toàn | 06/07/1992 | Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| |
|
|
| | |
| Người lập biểu | Phòng Tài chính - Kế Toán | Giám đốc |
|
|
|
|
|
|
| Nguyễn Thị Lan Phương | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Đặng Huy Hồng |