| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 338 /TTLĐNN,TCKT ngày 16/05/ 2023 ) |
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Nguyễn Văn Đức | 02/12/1996 | Đắk Ndrot, Đắk Mil, Đắk Nông | PGD NHCSXH huyện Đắk Mil, Đắk Nông | 100.000.000 |
| 2 | Phan Viết Danh | 18/03/1993 | Cộ Đạm, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 3 | Lê Văn Chung | 14/12/1987 | Nghi Vạn, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 4 | Nguyễn Đức Sơn | 02/08/1993 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 5 | Nguyễn Hữu Giải | 22/08/1994 | Lộc Tài, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 6 | Nguyễn Đình Quang | 15/10/1993 | Thạch Trị, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 7 | Nguyễn Đình Quý | 28/01/1994 | Thạch Trị, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 8 | Trần Tiến Dũng | 04/07/1995 | Thạch Hải, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 9 | Trần Văn Hợi | 08/10/1983 | Cẩm Hưng, Cẩm Giàng, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Cẩm Giàng, Hải Dương | 100.000.000 |
| 10 | Phạm Ngọc Quân | 20/11/1995 | Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 11 | Nguyễn Hữu Khương | 29/04/1993 | Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 12 | Mai Hải Thẩm | 29/03/2001 | Hòa Phú, TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 13 | Phan Văn Tâm | 16/11/1992 | Diễn Thái, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 14 | Lương Văn Ba | 29/07/1988 | Tam Thái, Tương Dương, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 15 | Phan Văn Duy | 05/08/1990 | Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 16 | Nguyễn Công Hệ | 20/12/1993 | Quỳnh Xuân, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 17 | Hồ Trọng Đồng | 27/10/1995 | Quỳnh Xuân, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 18 | Đặng Thu Hằng | 04/01/1989 | Vĩnh Phú, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 19 | Nguyễn Hữu Bằng | 16/07/1997 | Đông Tân, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 20 | Đỗ Thị Xuân | 05/07/1995 | Phú Túc, Phú Xuyên, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phú Xuyên, Hà Nội | 100.000.000 |
| 21 | Nguyễn Văn Hòa | 17/01/1984 | Mường Nhé, Mường Nhé, Điện Biên | PGD NHCSXH huyện Mường Nhé, Điện Biên | 100.000.000 |
| 22 | Đồng Thị Hoa | 12/03/1987 | Nghĩa Hòa, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 23 | Đoàn Tiến Thành | 13/03/1986 | Liên Ninh, Thanh Trì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Trì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 24 | Lê Quốc Trường | 01/03/1991 | Đông Vệ, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 25 | Trần Văn Đức | 15/08/1985 | Dân Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 26 | Nguyễn Thái Sơn | 22/09/1996 | Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 27 | Phạm Văn Toản | 10/08/1987 | Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Kim Động, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 28 | Hoàng Thu Trang | 25/04/1994 | Liên Hà, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 29 | Trần Huy Hoàng | 11/06/1986 | Phú Sơn, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 30 | Lê Văn Thắng | 19/03/1988 | Hà Long, Hà Trung, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 31 | Phạm Đỗ Mười | 11/06/1992 | Nguyễn Trãi, Ân Thi, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Ân Thi, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 32 | Nguyễn Văn Quyền | 11/05/1991 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 33 | Trần Cảnh Đương | 02/04/1991 | TT Cổ Phúc, Trấn Yên, Yên Bái | PGD NHCSXH huyện Trấn Yên, Yên Bái | 100.000.000 |
| 34 | Đỗ Quang Anh Hiệp | 11/08/1990 | Yên Phúc, Ý Yên, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Ý Yên, Nam Định | 100.000.000 |
| 35 | Trần Duy Khánh | 04/11/1990 | Phú Phúc, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 36 | Nguyễn Văn Duy | 18/08/1991 | Bảo Đài, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 37 | Lê Sỹ Hùng | 15/05/1991 | Cán Khê, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 38 | Phùng Văn Hà | 21/05/1986 | Ninh Hải, Ninh Giang, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Ninh Giang, Hải Dương | 100.000.000 |
| 39 | Lê Duy Cương | 22/09/1996 | Dân Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 40 | Đoàn Bá Định | 04/01/1991 | Hiệp Cát, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 41 | Nguyễn Thị Vĩnh | 10/04/1990 | Xuân Huy, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 42 | Trần Xuân Đạt | 22/01/1994 | Chính Lý, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 43 | Nguyễn Thị Hường | 05/03/1986 | Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 44 | Lô Văn Cương | 03/01/1989 | Đô Lương, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 45 | Đào Phương Nam | 18/02/1997 | Phan Đình Phùng, Mỹ Hào, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Mỹ Hào, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 46 | Thân Thế Trung | 03/01/1993 | Tăng Tiến, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 47 | Hoàng Anh Tùng | 25/08/1996 | Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Trì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 48 | Phạm Xuân Tưởng | 26/10/1987 | Ngọc Châu, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 49 | Lại Trung Định | 24/06/1990 | Tam Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 50 | Bùi Văn Bun | 16/05/1995 | Quang Trung, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 51 | Hoàng Văn Nam | 16/09/1992 | Đông Vinh, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 52 | Phạm Văn Định | 10/12/1986 | Điền Thượng, Bá Thước, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 53 | Nguyễn Văn Biên | 24/04/1997 | Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 54 | Nguyễn Văn Lộc | 09/09/1996 | Long Châu, Yên Phong, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Yên Phong, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 55 | Hà Thế Tâm | 30/11/1997 | Vạn Ninh, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 56 | Nguyễn Văn Hùng | 03/09/1985 | Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 57 | Dương Văn Nghị | 03/08/1989 | Đại Cương, Kim Bảng, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Kim Bảng, Hà Nam | 100.000.000 |
| 58 | Đàm Văn Đạt | 10/04/1994 | Bình Minh, Nam Trực, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nam Trực, Nam Định | 100.000.000 |
| 59 | Nguyễn Mạnh Khoa | 08/03/1994 | Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 60 | Lê Thị Thu Thảo | 19/11/1996 | TT Mường Ảng, Mường Ảng, Điện Biên | PGD NHCSXH huyện Mường Ảng, Điện Biên | 100.000.000 |
| 61 | Phạm Ngọc Hoàng | 15/12/1993 | Tam Thanh, Quan Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Quan Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 62 | Vi Văn Tình | 02/06/1994 | Thanh Xuân, Như Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 63 | Nguyễn Văn Hợi | 12/08/1998 | TT Vinh Quang, Hoàng Su Phì, Hà Giang | PGD NHCSXH huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang | 100.000.000 |
| 64 | Lê Thị Thuý | 22/10/1994 | Thiệu Dương, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 65 | Hoàng Trường Giang | 20/07/1990 | An Vũ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 66 | Trần Đức Huấn | 23/11/1991 | Thắng Cương, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 67 | Nguyễn Đình Quân | 16/06/1990 | Hương Vĩ, Yên Thế, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Thế, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 68 | Mai Văn Tuấn | 24/03/1989 | Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 69 | Phạm Tuấn Vũ | 28/08/1990 | Phạm Ngũ Lão, Kim Động, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Kim Động, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 70 | Lê Tường Minh | 30/05/1991 | Nam Sơn, An Dương, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện An Dương, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 71 | Tạ Văn Hiển | 28/12/1992 | Yên Mỹ, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 72 | Trịnh Ngọc Trí | 19/02/1989 | Quảng Tiến, TX Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TX Sầm Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 73 | Bùi Thị Bích Phượng | 20/11/1991 | Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 74 | Trần Thị Ngọc Anh | 28/10/1998 | Kim Đông, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 75 | Bế Văn Tứ | 06/09/1987 | Quốc Khánh, Tràng Định, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Tràng Định, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 76 | Khúc Minh Kha | 20/02/1993 | Đông Phú, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 77 | Bùi Văn Hoài | 27/01/1991 | Gia Minh, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 78 | Nguyễn Thị Ngát | 05/07/1994 | Bồ Đề, Bình Lục, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Bình Lục, Hà Nam | 100.000.000 |
| 79 | Trần Lệ Quyên | 26/08/1997 | Cấp Tiến, Sơn Dương, Tuyên Quang | PGD NHCSXH huyện Sơn Dương, Tuyên Quang | 100.000.000 |
| 80 | Lê Văn Thương | 01/01/1988 | Định Hòa, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 81 | Nguyễn Hữu Hùng | 25/09/1995 | An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 82 | Nguyễn Thị Hào | 09/05/1992 | Vật Lại, Ba Vì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ba Vì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 83 | Chảo Mùi Sến | 10/07/1993 | La Pan Tẩn, Mường Khương, Lào Cai | PGD NHCSXH huyện Mường Khương, Lào Cai | 100.000.000 |
| 84 | Nguyễn Đức Công | 17/08/1995 | TT Thanh Sơn, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 85 | Lê Văn Ngọc | 18/08/1989 | Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 86 | Nguyễn Đình Trung | 03/11/1996 | Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 87 | Giàng A Thái | 05/04/1992 | Tìa Dình, Điện Biên Đông, Điện Biên | PGD NHCSXH huyện Điện Biên Đông, Điện Biên | 100.000.000 |
| 88 | Trần Ngọc Diễn | 10/09/1982 | Phúc Than, Than Uyên, Lai Châu | PGD NHCSXH huyện Than Uyên, Lai Châu | 100.000.000 |
| 89 | Đặng Văn Đông | 09/04/1986 | Yên Phụ, Yên Phong, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Yên Phong, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 90 | Nguyễn Văn Thắng | 06/01/1993 | Huống Thượng, Đồng Hỷ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 91 | Phạm Chí Chiến | 25/05/1988 | Đọi Sơn, Duy Tiên, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Duy Tiên, Hà Nam | 100.000.000 |
| 92 | Dương Thị Tiện | 10/06/1988 | Huy Thượng, Phù Yên, Sơn La | PGD NHCSXH huyện Phù Yên, Sơn La | 100.000.000 |
| 93 | Nguyễn Thị Bình | 30/07/1994 | TT Tân Dân, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 94 | Trần Quang Minh | 06/09/1997 | TT Hùng Sơn, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 95 | Lê Khánh Tùng | 09/07/1989 | Lương Nha, Thanh Sơn, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Sơn, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 96 | Nông Văn Sơn | 09/02/1983 | Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Chi Lăng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 97 | Bùi Đình Nam | 24/08/1996 | Kim Thái, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 98 | Dương Văn Linh | 14/10/1989 | Nghĩa Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 99 | Nguyễn Văn Nam | 25/01/1998 | Đông Thọ, Yên Phong, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Yên Phong, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 100 | Đào Xuân Vũ | 19/02/1991 | Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 101 | Hà Lý Toàn | 07/07/1991 | Quyết Tiến, Quản Bạ, Hà Giang | PGD NHCSXH huyện Quản Bạ, Hà Giang | 100.000.000 |
| 102 | Nguyễn Văn Thành | 06/04/1993 | Đông Phong, Yên Phong, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Yên Phong, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 103 | Nguyễn Xuân Tiến | 13/12/1992 | Phan Đình Phùng, TX Mỹ Hào, Hưng Yên | PGD NHCSXH TX Mỹ Hào, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 104 | Đoàn Trung Cương | 04/10/1989 | Cửa Nam, TP Nam Định, Nam Định | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nam Định | 100.000.000 |
| 105 | Kim Văn Chẩn | 04/04/1988 | TT Vinh Quang, Hoàng Su Phì, Hà Giang | PGD NHCSXH huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang | 100.000.000 |
| 106 | Vũ Văn Sỹ | 30/08/1989 | TT Tân Dân, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 107 | Nguyễn Văn Cường | 11/11/1991 | Việt Lập, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 108 | Đỗ Văn Tuấn | 03/06/1991 | Việt Thuận, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 109 | Nguyễn Thanh Sang | 24/12/1989 | Trường An, TP Vĩnh Long, Vĩnh Long | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 110 | Hoàng Văn Dũng | 15/02/1988 | Liên Hà, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 111 | Nguyễn Phong Cảnh | 29/01/1987 | Trung Dũng, TP Biên Hoà, Đồng Nai | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Đồng Nai | 100.000.000 |
| 112 | Hoàng Xuân Tỉnh | 31/05/1989 | Tân Thành, Hàm Yên, Tuyên Quang | PGD NHCSXH huyện Hàm Yên, Tuyên Quang | 100.000.000 |
| 113 | Trần Võ Trung | 20/10/1987 | Thọ Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 114 | Bùi Đức Hạnh | 02/08/1990 | Cẩm Điền, Cẩm Giàng, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Cẩm Giàng, Hải Dương | 100.000.000 |
| 115 | Nguyễn Trọng Kiên | 17/08/1985 | Ngọc Lâm, Mỹ Hào, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Mỹ Hào, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 116 | Trịnh Văn Hưng | 15/02/1983 | Quảng Phú, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 117 | Ngô Thị Xoan | 20/05/1989 | Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 118 | Phạm Văn Tú | 30/07/1986 | Hùng Tiến, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 119 | Đào Văn Đức | 15/05/1990 | Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 120 | Trần Vi Đoàn | 21/10/1985 | Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Kiến Xương, Thái Bình | 100.000.000 |
| 121 | Nguyễn Văn Hiển | 09/03/1983 | Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Thanh Miện, Hải Dương | 100.000.000 |
| 122 | Lê Năng Huy | 12/05/1985 | Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 123 | Nguyễn Thị Ngoc Dung | 02/09/1986 | Tử Đà, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 124 | Cấn Chiến | 31/10/1988 | Hương Ngải, Thạch Thất, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thạch Thất, Hà Nội | 100.000.000 |
| 125 | Trương Đình Hưng | 24/06/1979 | Việt Thuận, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 126 | Nguyễn Văn Hà | 13/04/1988 | Thọ Xương, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 127 | Nguyễn Thị Hưởng | 11/11/1982 | Bình Phú, Thạch Thất, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thạch Thất, Hà Nội | 100.000.000 |
| 128 | Nguyễn Văn Tùng | 21/10/1990 | Quảng Tiến, TX Sầm Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện TX Sầm Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 129 | Hoàng Văn Tỉnh | 20/03/1983 | Tân Dân, TX Chí Linh, Hải Dương | PGD NHCSXH TX Chí Linh, Hải Dương | 100.000.000 |
| 130 | Lê Văn Thắng | 05/06/1992 | Đông Khê, Đông Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 131 | Phạm Văn Lý | 29/10/1989 | Bình Dương, TX Đông Triều, Quảng Ninh | PGD NHCSXH TX Đông Triều, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 132 | Đỗ Văn Quang | 21/01/1994 | Tào Xuyên, TP Thanh Hoá, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 133 | Nguyễn Thị Mai | 20/10/1990 | Nham Sơn, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 134 | Phạm Thanh Thủy | 12/11/1983 | Minh Tân, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 135 | Nguyễn Lê Tuệ | 20/03/1988 | Diễn Thắng, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 136 | Nguyễn Gia Cảnh | 27/08/1985 | Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Ninh Giang, Hải Dương | 100.000.000 |
| 137 | Nguyễn Văn Tuyên | 10/10/1988 | Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 138 | Khuất Duy Giang | 29/08/1986 | Phúc Hoà, Phúc Thọ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phúc Thọ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 139 | Vũ Thị Lành | 01/03/1986 | Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 140 | Tạ Văn Hoan | 07/05/1989 | Đông Tiến, Đông Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 141 | Nguyễn Văn Ngô | 02/09/1987 | Mỹ Thọ, Phù Mỹ, Bình Định | PGD NHCSXH huyện Phù Mỹ, Bình Định | 100.000.000 |
| 142 | Đỗ Văn Thuận | 20/08/1992 | Hoàng Giang, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 143 | Tạ Văn Xuân | 13/03/1988 | Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 144 | Trần Đình Nức | 14/04/1976 | Minh Khai, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 145 | Trần Ngọc Thạch | 03/08/1984 | Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Ninh Giang, Hải Dương | 100.000.000 |
| 146 | Lê Văn Trường | 19/09/1985 | Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 147 | Nguyễn Văn Quyên | 17/12/1983 | Hải Đường, Hải Hậu, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Hải Hậu, Nam Định | 100.000.000 |
| 148 | Phạm Văn Chăm | 13/05/1989 | Liên Hồng, Gia Lộc, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc, Hải Dương | 100.000.000 |
| 149 | Phan Tiến Lực | 01/06/1978 | Giao Tân, Giao Thuỷ, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Giao Thuỷ, Nam Định | 100.000.000 |
| 150 | Trần Văn Quyết | 19/05/1988 | Tam Thanh, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 151 | Nguyễn Hữu Hiếu | 12/03/1985 | Đại Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phú Xuyên, Hà Nội | 100.000.000 |
| 152 | Nguyễn Văn Hậu | 24/12/1981 | Lạc Vệ, Tiên Du ,Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Tiên Du, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 153 | Nguyễn Vương Quyền | 22/08/1992 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 154 | Vũ Văn Thành | 12/04/1984 | Hưng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 155 | Bùi Viết Thuyết | 10/08/1976 | Ngọc Trạo, TP Thanh Hoá, Thanh Hoá | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 156 | Lê Huy Hùng | 24/07/1992 | Đông Khê, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 157 | Nguyễn Trọng Quyết | 10/09/1990 | An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 158 | Phan Văn Quyền | 01/09/1988 | Quảng Châu, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 159 | Trần Tiễn Luân | 30/08/1997 | Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Triệu Phong, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 160 | Vũ Thế Mạnh | 19/11/1987 | Phường 10, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH quận Tân Bình và quận 3, TP Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 161 | Chu Thị Bích | 20/06/1986 | Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 162 | Tạ Đức Thể | 17/08/1985 | Thụy Vân, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 163 | Tống Thị Phượng | 04/07/1988 | Tiên Phương, Chương Mỹ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Chương Mỹ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 164 | Phạm Ngọc Tuyền | 11/07/1993 | Phục Lễ, Thủy Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 165 | Nguyễn Minh Toàn | 05/06/1992 | Mỹ Khánh, Phong Điền, Cần Thơ | PGD NHCSXH huyện Phong Điền, Cần Thơ | 100.000.000 |
| 166 | Dương Văn Việt | 24/09/1992 | Eariêng, M'Đrắk, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện M'Đrắk, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 167 | Bùi Văn Dương | 15/03/1982 | Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 168 | Đào Xuân Cường | 26/11/1989 | Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 169 | Nguyễn Đăng Thái | 02/02/1985 | Yên Giả, Quế Võ, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Quế Võ, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 170 | Nguyễn Văn Dương | 26/10/1978 | Quang Minh, Kiến Xương, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Kiến Xương, Thái Bình | 100.000.000 |
| 171 | Nguyễn Văn Điều | 10/09/1988 | Việt Thống, Quế Võ, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Quế Võ, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 172 | Nguyễn Văn Đông | 16/09/1976 | Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 173 | Nguyễn Văn Thạo | 03/04/1989 | Nam Sơn, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 174 | Phạm Văn Quyết | 24/04/1987 | Xuân Vinh, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 175 | Trịnh Văn Tiến | 05/04/1990 | TT Tam Sơn, Quản Bạ, Hà Giang | PGD NHCSXH huyện Quản Bạ, Hà Giang | 100.000.000 |
| 176 | Đỗ Văn Chỉnh | 19/09/1988 | Đức Lý, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 177 | Tống Bá Tú | 08/04/1986 | Tiên Phương, Chương Mỹ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Chương Mỹ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 178 | Đỗ Văn Nguyên | 20/07/1991 | Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 179 | Hoàng Hữu Thơm | 06/03/1982 | TT Neo, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 180 | Lê Đình Luyến | 19/12/1978 | Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 181 | Nguyễn Đăng Chung | 19/07/1989 | Nông Trường, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 182 | Nguyễn Hồng Tuấn | 06/12/1984 | Quảng Nghiệp, Tứ Kỳ, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Tứ Kỳ, Hải Dương | 100.000.000 |
| 183 | Nguyễn Thế Trung | 25/02/1985 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 184 | Trần Ngọc Đăng | 02/01/1984 | Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 185 | Trần Trọng Khánh | 18/04/1982 | Hoà Bình, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 186 | Trần Văn Thanh | 05/02/1988 | Huyền Sơn, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 187 | Đinh Văn Tuấn | 03/07/1997 | Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 188 | Nguyễn Văn Cương | 23/02/1990 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 189 | Phạm Văn Sơn | 21/09/1981 | Nga Hưng, Nga Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 190 | Nguyễn Văn Quyết | 09/11/1988 | Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Tứ Kỳ, Hải Dương | 100.000.000 |
| 191 | Nguyễn Văn Toán | 03/12/1991 | Tương Giang, TX Từ Sơn, Bắc Ninh | PGD NHCSXH TX Từ Sơn, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 192 | Nguyễn Xuân Dương | 09/01/1982 | TT Gia Bình, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 193 | Phan Văn Quang | 20/06/1990 | Tam Quan, Tam Đảo, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 194 | Roãn Văn Minh | 10/01/1981 | Đông Xuyên, Tiền Hải, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Tiền Hải, Thái Bình | 100.000.000 |
| 195 | Trịnh Đình Thành | 08/02/1981 | Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 196 | Mai Thế Giang | 12/05/1987 | Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 197 | Nguyễn Hữu Thảo | 11/10/1984 | Nga Tân, Nga Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 198 | Nguyễn Khắc Đại | 10/09/1984 | Phan Đình Phùng, Mỹ Hào, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Mỹ Hào, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 199 | Nguyễn Văn Dũng | 10/06/1995 | Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 200 | Nguyễn Văn Nghĩa | 23/10/1984 | Vạn Ninh, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 201 | Phạm Văn Lâm | 03/10/1983 | Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện An Lão, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 202 | Trần Văn Thành | 29/08/1993 | Tiên Phú, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 203 | Mai Văn Vụ | 18/05/1983 | Hoằng Đạo, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 204 | Nguyễn Văn Vụ | 08/10/1984 | Tương Giang, TX Từ Sơn, Bắc Ninh | PGD NHCSXH TX Từ Sơn, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 205 | Trần Văn Huy | 22/10/1992 | Nguyễn Trãi, Ân Thi, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Ân Thi, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 206 | Hồ Quốc Bửu | 27/08/1985 | An Phú, Củ Chi, TP Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH huyện Củ Chi, TP Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 207 | Trần Quang Tạo | 23/06/1986 | Bình Sơn, TP Sông Công, Thái Nguyên | PGD NHCSXH TP Sông Công, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 208 | Nguyễn Hữu Triệu | 20/11/1984 | Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 209 | Trần Đình Trung | 11/11/1984 | Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 210 | Phạm Văn Xưởng | 06/11/1983 | Phan Sào Nam, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 211 | Nguyễn Sĩ Lãm | 18/11/1986 | Yên Lư, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 212 | Trương Doãn Ninh | 05/07/1990 | Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 213 | Nguyễn Danh Trình | 13/07/1986 | Tân Hoà, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 214 | Lê Xuân Hồng | 10/10/1982 | Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 215 | Ngô Đức Ban | 04/11/1989 | Tân Dĩnh, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 216 | Dương Văn Quảng | 03/11/1988 | Triệu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 217 | Lê Văn Hải | 06/06/1981 | Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 218 | Tạ Đức Anh | 24/09/1983 | Quất Động, Thường Tín, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thường Tín, Hà Nội | 100.000.000 |
| 219 | Vương Xuân Đạt | 23/10/1976 | Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 220 | Trần Thị Bình | 17/05/1975 | Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân, Hà Nội | PGD NHCSXH quận Thanh Xuân, Hà Nội | 100.000.000 |
| 221 | Lê Thị Tiên | 26/01/1994 | Xuân Lẹ, Thường Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 222 | Phạm Đức Thuấn | 29/08/1983 | Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Tứ Kỳ, Hải Dương | 100.000.000 |
| 223 | Nguyễn Anh Tuấn | 10/12/1990 | Thiện Phiến, Tiên Lữ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Tiên Lữ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 224 | Nguyễn Thị Doan | 16/09/1993 | Hòa Bình, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 225 | Vũ Văn Tú | 28/09/1990 | Yên Thành, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 226 | Huỳnh Thế Phương | 11/12/1981 | Thanh Bình, Vũng Liêm, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 227 | Đinh Thị Lương | 14/01/1989 | Liên Chung, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 228 | Đỗ Trọng Thoan | 25/05/1979 | Minh Lãng, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 229 | Vương Văn Công | 25/10/1982 | Phan Đình Phùng, Mỹ Hào, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Mỹ Hào, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 230 | Nguyễn Hữu Bình | 19/06/1987 | Hoằng Đại, TP Thanh Hóa, Thanh Hoá | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 231 | Nguyễn Văn Tuấn | 25/08/1994 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 232 | Chu Văn Kiên | 06/07/1990 | Tân Việt, Văn Lãng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Văn Lãng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 233 | Lê Văn Khiêm | 17/11/1990 | TT Thường Xuân, Thường Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 234 | Nguyễn Hồng Phong | 28/05/1990 | TT Vinh Quang, Hoàng Su Phì, Hà Giang | PGD NHCSXH huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang | 100.000.000 |
| 235 | Phạm Văn Đại | 14/06/1992 | Lưu Phương, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 236 | Vũ Hào Quang | 12/03/1988 | TT Ba Sao, Kim Bảng, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Kim Bảng, Hà Nam | 100.000.000 |
| 237 | Lang Văn Quyết | 06/01/1996 | Yên Nhân, Thường Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 238 | Đào Thị Viên | 11/07/1988 | Đa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 239 | Bùi Văn Mạnh | 24/09/1995 | Phú Yên, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 240 | Vũ Quốc Toàn | 10/06/1984 | Thiệu Lý, Thiệu Hoá, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 241 | Ngô Văn Sỹ | 24/09/1993 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 242 | Trần Văn Nhật | 27/09/1995 | Hneng, Đăk Đoa, Gia Lai | PGD NHCSXH huyện Đăk Đoa, Gia Lai | 100.000.000 |
| 243 | Phạm Thị Liên | 23/10/1999 | Yên Lễ, Như Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 244 | Nguyễn Mạnh Tuấn | 04/01/1979 | Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 245 | Phan Ngọc Hải | 17/07/1996 | Phú Châu, Ba Vì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ba Vì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 246 | Nguyễn Đình Tiến | 09/09/1995 | Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |