| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú/ nơi cư trú hợp pháp | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Phan Văn Nhiều | 25/02/2000 | Đông Bình - Thới Lai- Cần Thơ | PGD NHCSXH huyện Thới Lai- Cần Thơ | 100.000.000 |
| 2 | Dương Ngọc Tú Hoàng | 05/09/2000 | Phường 2 - Thị xã Quảng Trị - Quảng Trị | PGD NHCSXH Thị xã Quảng Trị - Quảng Trị | 100.000.000 |
| 3 | Nguyễn Văn Nghĩa | 23/10/1983 | Hải Tân - Hải Lăng - Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng - Quảng Trị | 100.000.000 |
| 4 | Trần Thế Mạnh | 23/03/1997 | Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn - Nghệ An | 100.000.000 |
| 5 | Hồ Đình Tư | 15/05/1985 | Quỳnh Liên - Hoàng Mai - Nghệ An | PGD NHCSXH thị xã Hoàng Mai - Nghệ An | 100.000.000 |
| 6 | Phạm Văn Loan | 26/07/1989 | Tiến Thủy - Quỳnh Lưu - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Lưu - Nghệ An | 100.000.000 |
| 7 | Đậu Đức Bằng | 26/07/1991 | Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Lưu - Nghệ An | 100.000.000 |
| 8 | Lương Quốc Hưng | 19/09/1984 | Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang | PGD NHCSXH Thành phố Châu Đốc - An Giang | 100.000.000 |
| 9 | Lương Huyền Trang | 06/08/1999 | Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 10 | Hoàng Thị Bình | 06/10/1987 | Thị trấn Thường Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 11 | Nguyễn Văn Phúc | 31/12/1980 | Phương Bình - Phụng Hiệp - Hậu Giang | PGD NHCSXH huyện Phụng Hiệp - Hậu Giang | 100.000.000 |
| 12 | Nguyễn Đức Tiến | 24/06/1987 | Tân Hội - Đan Phượng - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đan Phượng - Hà Nội | 100.000.000 |
| 13 | Nguyễn Văn Hởi | 31/03/1989 | Phương Đình - Đan Phượng - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đan Phượng - Hà Nội | 100.000.000 |
| 14 | Phạm Ngọc Chanh | 10/10/1989 | Vĩnh Lại - Lâm Thao - Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao - Phú Thọ | 100.000.000 |
| 15 | Hà Kim Phương | 16/10/1976 | Chu Hóa - Việt Trì - Phú Thọ | Hội sở NH CSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 16 | Trần Văn Tuấn | 02/01/1984 | Việt Hùng - Trực Ninh - Nam Định | PGD NHCSXH huyện Trực Ninh - Nam Định | 100.000.000 |
| 17 | Hoàng Bá Hưng | 13/03/1987 | Mỹ Phú - Cao Lãnh - Đồng Tháp | Hội sở NH CSXH tỉnh Đồng Tháp | 100.000.000 |
| 18 | Nguyễn Tiến Dũng | 05/07/1983 | Ninh Hòa - Hoa Lư - Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư - Ninh Bình | 100.000.000 |
| 19 | Nguyễn Thế Lân | 06/02/1984 | Phú Hiệp - Phú Tân - An Giang | PGD NHCSXH huyện Phú Tân - An Giang | 100.000.000 |
| 20 | Lê Văn Tân | 15/07/1990 | Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 21 | Hà Mạnh Linh | 03/12/1990 | Phúc Thắng - Sơn Động - Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động - Bắc Giang | 100.000.000 |
| 22 | Bùi Văn Hòa | 16/08/1987 | phường Việt Hòa - thành phố Hải Dương - tỉnh Hải Dương | Hội sở NH CSXH tỉnh Hải Dương | 100.000.000 |
| 23 | Lê Kim Hòa | 01/05/1983 | Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 24 | Dương Quý Khương | 19/11/1989 | Triệu Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 25 | Đỗ Hoàng Vinh | 20/01/1993 | Tiên Dược - Sóc Sơn - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn - Hà Nội | 100.000.000 |
| 26 | Lê Đình Sang | 13/03/1990 | Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu - Nghệ An | 100.000.000 |
| 27 | Trần Văn Vinh | 19/06/1990 | Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu - Nghệ An | 100.000.000 |
| 28 | Lê Trọng Tùng | 14/02/1987 | Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương - Nghệ An | 100.000.000 |
| 29 | Đỗ Văn Hào | 28/02/1992 | Bình Châu - Bình Sơn - Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Bình Sơn - Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 30 | Hà Hữu Luật | 25/04/1988 | Tân Hòa - Quốc Oai - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai - Hà Nội | 100.000.000 |
| 31 | Thiều Quang Hải | 29/08/1986 | Thiệu Vận - Thiệu Hóa - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 32 | Đào Khoa Trường | 20/03/1985 | Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 33 | Mạch Văn Thơm | 28/08/1987 | Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 34 | Nguyễn Văn Khôi | 21/02/1987 | Đại Hùng - Ứng Hòa - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hòa - Hà Nội | 100.000.000 |
| 35 | Lê Văn Minh | 10/05/1986 | phường Đông Cương - thành phố Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa | Hội sở NH CSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 36 | Tạ Minh Công | 11/12/1984 | phường Đông Vĩnh - thành phố Vinh - Nghệ An | Hội sở NH CSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 37 | Lương Văn Hùng | 12/07/1986 | Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 38 | Lê Nhân Việt | 08/04/1989 | Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 39 | Mai Xuân Luyện | 02/09/1991 | Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 40 | Lê Hữu Trưởng | 25/11/1992 | Thiệu Lý - Thiệu Hóa - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 41 | Hoàng Văn Hải | 15/09/1985 | Yên Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 42 | Dương Thanh Biển | 04/12/1990 | Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Hưng Hà - Thái Bình | 100.000.000 |
| 43 | Lê Văn Tá | 12/02/1994 | Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 44 | Nguyễn Hữu Tuyến | 26/01/1983 | Minh Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 45 | Trương Văn Tuân | 08/12/1991 | Nghi Công Nam - Nghi Lộc - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc - Nghệ An | 100.000.000 |
| 46 | Lê Thế Kết | 20/11/1991 | Thiệu Khánh - thành phố Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa | Hội sở NH CSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 47 | Nguyễn Thế Võ | 18/08/1988 | Pơng Drang - Krông Búk - Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Krông Búk - Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 48 | Đào Văn Tác | 15/08/1990 | Thanh Lạc - Nho Quan - Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Nho Quan - Ninh Bình | 100.000.000 |
| 49 | Lê Viết Trí | 05/05/1985 | Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 50 | Nguyễn Văn Hiếu | 25/02/1984 | Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc - Nghệ An | 100.000.000 |
| 51 | Trịnh Văn Hải | 02/10/1985 | Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 52 | Lê Thị Trang | 24/12/1992 | Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 53 | Lê Văn Cường | 06/05/1986 | Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương - Nghệ An | 100.000.000 |
| 54 | Hoàng Kim Tiến | 26/07/1988 | Tắc Vân - thành phố Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Hội sở NH CSXH tỉnh Cà Mau | 100.000.000 |
| 55 | Tưởng Văn Tuyến | 14/08/1985 | Tả Thanh Oai - Thanh Trì - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Trì - Hà Nội | 100.000.000 |
| 56 | Trịnh Ngọc Chung | 03/02/1990 | Thiệu Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 57 | Hoàng Văn Ánh | 14/12/1990 | Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh - Quảng Trị | 100.000.000 |
| 58 | Hoàng Văn Toàn | 18/10/1990 | Quỳnh Liên - Hoàng Mai - Nghệ An | PGD NHCSXH thị xã Hoàng Mai - Nghệ An | 100.000.000 |
| 59 | Trần Minh Nhựt | 02/11/1983 | Tịnh Kỳ - thành phố Quảng Ngãi - tỉnh Quàng Ngãi | Hội sở NH CSXH tỉnh Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 60 | Nguyễn Như Mong | 06/07/1990 | Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 61 | Tống Minh Đức | 11/08/1990 | thị trấn Mèo Vạc - huyện Mèo Vạc - tỉnh Hà Giang | PGD NHCSXH huyện Mèo Vạc - tỉnh Hà Giang | 100.000.000 |
| 62 | Lê Văn Thắng | 09/04/1987 | Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh - Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 63 | Nguyễn Danh Truyền | 24/08/1994 | Tân Hòa - Quốc Oai - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai - Hà Nội | 100.000.000 |
| 64 | Trần Văn Truyền | 04/04/1990 | Quảng Tiến - Sầm Sơn - Thanh Hóa | PGD NHCSXH thị xã Sầm Sơn - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 65 | Lê Hữu Giáp | 20/01/1990 | Định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 66 | Lê Văn Độ | 29/12/1988 | Phương Trung - Thanh Oai - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Oai - Hà Nội | 100.000.000 |
| 67 | Lê Quang Trình | 15/09/1989 | Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 68 | Lê Như Thiện | 15/02/1986 | Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 69 | Lê Hồng Giang | 25/02/1989 | Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng - Bắc Giang | 100.000.000 |
| 70 | Nguyễn Đình Thắng | 07/10/1989 | Hoằng Đông - Hoằng Hóa - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 71 | Nguyễn Công Trường | 08/07/1987 | Tân Lập - Đan Phượng - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đan Phượng - Hà Nội | 100.000.000 |
| 72 | Nguyễn Đình Thuyết | 12/05/1986 | Trạch Mỹ Lộc - Phúc Thọ - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phúc Thọ - Hà Nội | 100.000.000 |
| 73 | Phạm Đình Tuyến | 27/10/1981 | P.10 - quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH quận Gò Vấp và quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 74 | Hoàng Văn Đức | 23/10/1988 | Cảnh Thụy - Yên Dũng - Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng - Bắc Giang | 100.000.000 |
| 75 | Tống Xuân Trường | 26/04/1990 | Xuân Phú - Xuân Trường - Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường - Nam Định | 100.000.000 |
| 76 | Trịnh Duy Tuấn | 04/10/1991 | Hoằng Đạo - Hoằng Hóa - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 77 | Tăng Văn Đại | 01/06/1986 | Gia Tân - Gia Lộc - Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc - Hải Dương | 100.000.000 |
| 78 | Nguyễn Bá Học | 19/05/1985 | Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Oai - Hà Nội | 100.000.000 |
| 79 | Nguyễn Bá Lưu | 26/04/1990 | Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Oai - Hà Nội | 100.000.000 |
| 80 | Hồ Ngọc Mạnh | 06/04/1987 | Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu -Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Lưu -Nghệ An | 100.000.000 |
| 81 | Hoàng Anh Ninh | 02/06/1991 | Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn - Nghệ An | 100.000.000 |
| 82 | Nguyễn Hữu Việt | 29/05/1989 | Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Thủy - Phú Thọ | 100.000.000 |
| 83 | Vũ Hữu Lộc | 20/10/1986 | Khánh Lợi - Yên Khánh - Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Khánh - Ninh Bình | 100.000.000 |
| 84 | Nguyễn Đức Hậu | 10/11/1989 | Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị | Hội sở NH CSXH tỉnh Quảng Trị | 100.000.000 |
| 85 | Nguyễn Thị Cẩm Nhung | 29/04/1989 | Hà Lam - Thăng Bình - Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình - Quảng Nam | 100.000.000 |
| 86 | Trần Xuân Vẽ | 26/12/1985 | Quỳnh Lập - Hoàng Mai - Nghệ An | PGD NHCSXH thị xã Hoàng Mai - Nghệ An | 100.000.000 |
| 87 | Nguyễn Văn Giàu | 05/10/1987 | Vĩnh Quang - Rạch Giá - Kiên Giang | Hội sở NH CSXH tỉnh Kiên Giang | 100.000.000 |